Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build customer trust

/bɪld ˈkʌs.tə.mər trʌst/

Nghĩa thường dùng

xây dựng sự tin cậy ở khách hàng cụm từ

“Transparency in advertising helps build customer trust.”Sự minh bạch trong quảng cáo giúp xây dựng sự tin cậy của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...