Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build emotional strength

/bɪld ɪˈmoʊʃənl strɛŋθ/

Nghĩa thường dùng

xây dựng sức mạnh cảm xúc cụm từ

“Therapy can help build emotional strength.”Liệu pháp có thể giúp xây dựng sức mạnh cảm xúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...