Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build health literacy

/bɪld hɛlθ ˈlɪtərəsi/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sự hiểu biết của mọi người về thông tin sức khỏe cụm từ

“Programs are designed to build health literacy among communities.”Các chương trình được thiết kế để xây dựng khả năng hiểu biết về sức khỏe trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...