Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build infrastructure

/bɪld ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/

Nghĩa thường dùng

xây dựng cơ sở hạ tầng cụm từ

“Governments invest in building infrastructure for development.”Chính phủ đầu tư vào xây dựng cơ sở hạ tầng để phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...