Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build innovation capacity

/bɪld ɪnəˈveɪʃən kəˈpæsɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng tạo ra ý tưởng mới cụm từ

“Organizations need to build innovation capacity for future challenges.”Các tổ chức cần tăng cường khả năng đổi mới để đối mặt với những thách thức trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...