Từ điển Anh–Việt

111.849 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build knowledge

/bɪld ˈnɒlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

tiếp thu và phát triển hiểu biết về một chủ đề cụm từ

“Reading widely helps students build knowledge across various fields.”Đọc nhiều giúp sinh viên tích lũy kiến thức trong nhiều lĩnh vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...