build knowledge
/bɪld ˈnɒlɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
tiếp thu và phát triển hiểu biết về một chủ đề
cụm từ
“Reading widely helps students build knowledge across various fields.”Đọc nhiều giúp sinh viên tích lũy kiến thức trong nhiều lĩnh vực.