Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build language confidence

/bɪld ˈlæŋɡwɪdʒ ˈkɒnfɪdəns/

Nghĩa thường dùng

xây dựng sự tự tin trong việc sử dụng ngôn ngữ cụm từ

“Practice speaking helps build language confidence.”Thực hành nói giúp xây dựng sự tự tin trong việc sử dụng ngôn ngữ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...