Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build muscle

/bɪld ˈmʌsl/

Nghĩa thường dùng

xây dựng cơ bắp cụm từ

“He works out regularly to build muscle.”Anh ấy tập luyện thường xuyên để xây dựng cơ bắp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...