build muscle
Nghĩa thường dùng
“He works out regularly to build muscle.”Anh ấy tập luyện thường xuyên để xây dựng cơ bắp.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He works out regularly to build muscle.”Anh ấy tập luyện thường xuyên để xây dựng cơ bắp.
Đang tải...