Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build partnerships

/bɪld ˈpɑːrtənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

xây dựng các mối quan hệ hợp tác giữa các nhóm cụm từ

“Nonprofits often build partnerships with local businesses.”Các tổ chức phi lợi nhuận thường xây dựng quan hệ đối tác với các doanh nghiệp địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...