Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build political consensus

/bɪld pəˈlɪtɪkəl kənˈsɛnsəs/

Nghĩa thường dùng

tạo ra sự đồng thuận giữa các nhóm chính trị khác nhau cụm từ

“The leaders aim to build political consensus on the issue.”Các nhà lãnh đạo nhằm mục đích tạo ra sự đồng thuận chính trị về vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...