Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build relationships

/bɪld rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪps/

Nghĩa thường dùng

tạo ra sự kết nối hoặc mối quan hệ với người khác cụm từ

“Schools help students build relationships with peers.”Các trường học giúp học sinh xây dựng mối quan hệ với bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...