Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build reputation

/bɪld ˌrɛpjuˈteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

xây dựng danh tiếng cụm từ

“Companies work hard to build their reputation.”Các công ty làm việc chăm chỉ để xây dựng danh tiếng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...