Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build self-awareness

/bɪld ˌsɛlf əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

phát triển sự hiểu biết về cảm xúc và suy nghĩ của bản thân. cụm từ

“Therapy can help individuals build self-awareness.”Trị liệu có thể giúp cá nhân phát triển sự tự nhận thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...