Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build self-esteem

Nghĩa thường dùng

xây dựng lòng tự trọng cụm từ

“Activities that challenge skills can build self-esteem.”Các hoạt động thách thức kỹ năng có thể xây dựng lòng tự trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...