Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build systems

/bɪld ˈsɪstəmz/

Nghĩa thường dùng

xây dựng các hệ thống có cấu trúc cho các chức năng khác nhau cụm từ

“Engineers build systems to improve efficiency.”Kỹ sư xây dựng các hệ thống để cải thiện hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...