Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build teamwork

Nghĩa thường dùng

xây dựng một nhóm hợp tác mạnh mẽ cụm từ

“Coaches focus on activities that build teamwork.”Huấn luyện viên tập trung vào các hoạt động xây dựng tinh thần đồng đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...