Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build together

/bɪld təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

tạo ra hoặc phát triển cái gì đó một cách hợp tác. động từ

“We can build together a better future for everyone.”Chúng ta có thể cùng nhau xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn cho mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...