build tourism infrastructure
/bɪld ˈtʊrɪzəm ˈɪnfrəˌstrʌktʃər/
Nghĩa thường dùng
Phát triển các cơ sở cần thiết cho du khách.
cụm từ
“The government plans to build tourism infrastructure to attract more visitors.”Chính phủ lên kế hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng du lịch để thu hút nhiều du khách hơn.