Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build your confidence

/bɪld jʊr ˈkɒnfɪdəns/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự tự tin và niềm tin vào bản thân cụm từ

“Reading self-help books can help build your confidence.”Đọc sách tự giúp có thể giúp bạn tăng cường sự tự tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...