Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build your reputation

/bɪld jʊər ˌrɛpjʊˈteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Phát triển hình ảnh tích cực theo thời gian. cụm từ

“It's important to build your reputation in your field.”Điều quan trọng là xây dựng danh tiếng của bạn trong lĩnh vực của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...