Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

building aesthetics

/ˈbɪl.dɪŋ æsˈθɛtɪks/

Nghĩa thường dùng

Sự hấp dẫn thị giác và vẻ đẹp của một tòa nhà. cụm từ

“Building aesthetics play a crucial role in urban landscapes.”Thẩm mỹ tòa nhà đóng vai trò quan trọng trong cảnh quan đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...