Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

building efficiency

/ˈbɪldɪŋ ɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

cách mà một tòa nhà sử dụng tài nguyên hiệu quả cụm từ

“Improving building efficiency reduces energy costs.”Cải thiện hiệu quả tòa nhà giúp giảm chi phí năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...