Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

building functionality

/ˈbɪldɪŋ fʌŋkʃəˈnælɪti/

Nghĩa thường dùng

Cách mà một tòa nhà phục vụ mục đích đã định. cụm từ

“Ensuring building functionality is key to user satisfaction.”Đảm bảo chức năng của tòa nhà là chìa khóa để hài lòng người sử dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...