Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

building materials

/'bildiɳmə'tiəriəlz/

Nghĩa thường dùng

vật liệu xây dựng cụm từ

“Bricks and wood are common building materials.”Gạch và gỗ là những vật liệu xây dựng phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

building materials

/'bildiɳmə'tiəriəlz/

danh từ

  • vật liệu xây dựng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...