building materials
/'bildiɳmə'tiəriəlz/
Nghĩa thường dùng
vật liệu xây dựng
cụm từ
“Bricks and wood are common building materials.”Gạch và gỗ là những vật liệu xây dựng phổ biến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
building materials
/'bildiɳmə'tiəriəlz/
danh từ
- vật liệu xây dựng