Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

building regulations

/ˈbɪldɪŋ ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

quy định xây dựng cụm từ

“Building regulations ensure safety in construction.”Quy định xây dựng đảm bảo an toàn trong xây dựng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...