Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

building sustainability

/ˈbɪldɪŋ səˌsteɪnəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

thực hành thiết kế các tòa nhà thân thiện với môi trường cụm từ

“Building sustainability is becoming increasingly important in architecture.”Tính bền vững của tòa nhà đang trở nên ngày càng quan trọng trong kiến trúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...