Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

building techniques

/ˈbɪl.dɪŋ tɪˈkiːks/

Nghĩa thường dùng

Các phương pháp được sử dụng trong xây dựng. cụm từ

“New building techniques can reduce construction time.”Các kỹ thuật xây dựng mới có thể giảm thời gian xây dựng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...