Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

buildup

/ˈbɪlˌdʌp/

Nghĩa thường dùng

sự tích tụ hoặc gia tăng theo thời gian danh từ

“There was a buildup of dust in the corners of the room.”Có một sự tích tụ bụi ở các góc phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...