built-up
/'biltʌp/
Nghĩa thường dùng
đông đúc nhà cửa, đã đô thị hóa
tính từ
“Traffic moves slowly through this built-up area near the market.”Xe cộ di chuyển chậm qua khu đông đúc nhà cửa gần chợ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
built-up
//
* tính từ- có nhà cửa san sát
Định nghĩa tiếng Anh
s. peopled with settlers