Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

built-up

/'biltʌp/

Nghĩa thường dùng

đông đúc nhà cửa, đã đô thị hóa tính từ

“Traffic moves slowly through this built-up area near the market.”Xe cộ di chuyển chậm qua khu đông đúc nhà cửa gần chợ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

built-up

//

* tính từ
  • có nhà cửa san sát
Định nghĩa tiếng Anh

s. peopled with settlers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...