bulbous
/'bʌlbəs/ phổ biến #19289
Nghĩa thường dùng
có hình dạng giống bóng đèn
tính từ
“The bulbous shape of the flower makes it unique.”Hình dạng giống bóng đèn của bông hoa khiến nó trở nên độc đáo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bulbous
/'bʌlbəs/
tính từ
- có củ, có hành; hình củ, hình hành
- phồng ra
Định nghĩa tiếng Anh
s shaped like a bulb s curving outward