Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bulbous

/'bʌlbəs/ phổ biến #19289

Nghĩa thường dùng

có hình dạng giống bóng đèn tính từ

“The bulbous shape of the flower makes it unique.”Hình dạng giống bóng đèn của bông hoa khiến nó trở nên độc đáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bulbous

/'bʌlbəs/

tính từ

  • có củ, có hành; hình củ, hình hành
  • phồng ra
Định nghĩa tiếng Anh

s shaped like a bulb s curving outward

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...