Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bulimia

/bju:'limiə/ Collins ★ phổ biến #19047
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bulimia

/bju:'limiə/

danh từ

  • (y học) chứng cuồng ăn vô độ; chứng háu ăn
  • sự ham (đọc sách...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a disorder of eating seen among young women who go on eating binges and then feel guilt and depression and self-condemnation n. pathologically insatiable hunger (especially when caused by brain lesions)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...