Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bulk purchase

/ˈbʌlk ˈpɜːr.tʃəs/

Nghĩa thường dùng

mua số lượng lớn (mua sỉ) danh từ

“Bulk purchases qualify for a 15% discount.”Mua số lượng lớn được giảm giá 15%.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...