Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bullet-proof

/bulitpru:f/

Nghĩa thường dùng

ngăn được đạn, đạn bắn không thủng tính từ

“The police wore bullet-proof vests during the operation.”Cảnh sát đã mặc áo giáp chống đạn trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bullet-proof

/bulitpru:f/

tính từ

  • ngăn được đạn, đạn bắn không thủng
Định nghĩa tiếng Anh

a. Capable of resisting the force of a bullet.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...