Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bullfrog

/'bulfrɒg/ phổ biến #26934

Nghĩa thường dùng

ễnh ương danh từ

“The bullfrog is known for its loud croaking sound.”Ếnh ương nổi tiếng với âm thanh kêu to của nó.

Biến thể từ bullfrogs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bullfrog

//

* danh từ
  • <động> ễnh ương
Định nghĩa tiếng Anh

n. largest North American frog; highly aquatic with a deep-pitched voice

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...