bullfrog
/'bulfrɒg/ phổ biến #26934
Nghĩa thường dùng
ễnh ương
danh từ
“The bullfrog is known for its loud croaking sound.”Ếnh ương nổi tiếng với âm thanh kêu to của nó.
Biến thể từ
bullfrogs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bullfrog
//
* danh từ- <động> ễnh ương
Định nghĩa tiếng Anh
n. largest North American frog; highly aquatic with a deep-pitched voice