Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bumblebee

/ˈbʌm.bəl.biː/

Nghĩa thường dùng

một loại ong lớn, thường có lông mềm và màu sắc sặc sỡ danh từ

“Bumblebees are essential for pollinating many crops.”Ong bumblebee rất cần thiết cho việc thụ phấn nhiều loại cây trồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...