Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bump heads

/bʌmp hɛdz/

Nghĩa thường dùng

Có một sự bất đồng hoặc xung đột. cụm từ

“They often bump heads over their work styles.”Họ thường có bất đồng về phong cách làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...