Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bump into

/ˈbʌmp ˌɪn.tə/

Nghĩa thường dùng

tình cờ gặp ai đó cụm từ

“I bumped into Anna at the supermarket yesterday.”Hôm qua tôi tình cờ gặp Anna ở siêu thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...