Collins ★ phổ biến #12588 bumpy/'bʌmpi/tính từgập ghềnh, mấp mô, xóc (đường)(hàng không) nhiều lỗ hổng không khí Biến thể từ bumpier so sánh hơn bumpiest so sánh nhất Định nghĩa tiếng Anhs. covered with or full of bumps