Từ điển Anh–Việt

112.121 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bumpy

/'bʌmpi/ Collins ★ phổ biến #12588

Nghĩa thường dùng

gồ ghề tính từ

“The stone path is bumpy.”Con đường đá gồ ghề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bumpy

/'bʌmpi/

tính từ

  • gập ghềnh, mấp mô, xóc (đường)
  • (hàng không) nhiều lỗ hổng không khí
Định nghĩa tiếng Anh

s. covered with or full of bumps

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...