bumpy
/'bʌmpi/ Collins ★ phổ biến #12588
Nghĩa thường dùng
gồ ghề
tính từ
“The stone path is bumpy.”Con đường đá gồ ghề.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bumpy
/'bʌmpi/
tính từ
- gập ghềnh, mấp mô, xóc (đường)
- (hàng không) nhiều lỗ hổng không khí
Định nghĩa tiếng Anh
s. covered with or full of bumps