Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bundle up

/ˈbʌn.dl ʌp/

Nghĩa thường dùng

mặc ấm trước khi ra ngoài động từ

“Make sure to bundle up before going outside.”Hãy chắc chắn mặc ấm trước khi ra ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...