bundle up
Nghĩa thường dùng
“Make sure to bundle up before going outside.”Hãy chắc chắn mặc ấm trước khi ra ngoài.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Make sure to bundle up before going outside.”Hãy chắc chắn mặc ấm trước khi ra ngoài.
Đang tải...