Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bunk beds

/ˈbʌŋk bedz/

Nghĩa thường dùng

giường tầng cụm từ

“The children were excited to sleep in bunk beds at the hostel.”Bọn trẻ hào hứng khi được ngủ giường tầng ở nhà trọ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...