Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bunkum

/'bʌɳkəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bunkum

/'bʌɳkəm/

danh từ

  • lời nói ba hoa, lời nói huyên thuyên; lời nói dóc; chuyện rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn
    • to talk bunkum: tán dóc, nói chuyện vớ vẩn; nói tầm bậy
Định nghĩa tiếng Anh

n unacceptable behavior (especially ludicrously false statements)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...