burgage
/'bә:gidʒ/
Biến thể từ
burgages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
burgage
//
* danh từ- (sử học) chế độ thành phố Anh thuê đất nhà vua trong từng năm và nộp tô
Định nghĩa tiếng Anh
n. A tenure by which houses or lands are held of the king or other lord of a borough or city; at a certain yearly rent, or by services relating to trade or handicraft.