burgee
/'bə:dʤi:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
burgee
/'bə:dʤi:/
danh từ
- (hàng hải) cờ đuôi nheo (của thuyền đua...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. A kind of small coat. n. A swallow-tailed flag; a distinguishing pennant, used by cutters, yachts, and merchant vessels.