Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burglar alarm

/ˈbɜːɡlə əlɑːm/

Nghĩa thường dùng

chuông báo trộm danh từ

“The burglar alarm went off in the middle of the night.”Chuông báo trộm reo vang giữa đêm khuya.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...