Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burglary

/'bə:gləri/ Collins ★ phổ biến #10553

Nghĩa thường dùng

đột nhập (nhà) danh từ

“Burglaries increase during holidays.”Đột nhập tăng trong kỳ nghỉ.

Biến thể từ burglaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

burglary

/'bə:gləri/

danh từ

  • ăn trộm đêm; ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch
Định nghĩa tiếng Anh

n. entering a building unlawfully with intent to commit a felony or to steal valuable property

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...