Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burn a hole in your pocket

/bɜrn ə hoʊl ɪn jʊr ˈpɑkɪt/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy thôi thúc mạnh mẽ để chi tiêu tiền cụm từ

“That new phone is burning a hole in my pocket.”Chiếc điện thoại mới đang khiến tôi không thể chờ đợi để mua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...