burn rubber
/bɜrn ˈrʌbər/
Nghĩa thường dùng
Lái xe rất nhanh, để lại dấu vết trên đường.
cụm từ
“He burned rubber as he sped away from the scene.”Anh ấy lái xe nhanh chóng khi rời khỏi hiện trường.