Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burn rubber

/bɜrn ˈrʌbər/

Nghĩa thường dùng

Lái xe rất nhanh, để lại dấu vết trên đường. cụm từ

“He burned rubber as he sped away from the scene.”Anh ấy lái xe nhanh chóng khi rời khỏi hiện trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...