Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burn the bridge

/bɜrn ðə brɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

Kết thúc một mối quan hệ hoặc cơ hội một cách không thể quay lại. cụm từ

“He burned the bridge with his former employer by quitting without notice.”Anh ấy đã đốt cháy cầu với ông chủ cũ bằng cách nghỉ việc không báo trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...