Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

burn the bridges

/bɜrn ðə ˈbrɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

phá hủy một mối quan hệ, không thể quay lại cụm từ

“He burned the bridges with his old friends after the argument.”Anh ấy đã phá hủy mối quan hệ với bạn cũ sau cuộc cãi vã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...