burn the bridges
/bɜrn ðə ˈbrɪdʒɪz/
Nghĩa thường dùng
phá hủy một mối quan hệ, không thể quay lại
cụm từ
“He burned the bridges with his old friends after the argument.”Anh ấy đã phá hủy mối quan hệ với bạn cũ sau cuộc cãi vã.