burn with rage
/bɜrn wɪð reɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
cảm thấy cơn giận dữ mãnh liệt bên trong.
cụm từ
“He burned with rage when he was falsely accused.”Anh ấy cảm thấy cơn giận dữ mãnh liệt khi bị buộc tội sai.